1 đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Hướng dẫn cách quy đổi

Đồng đô la (gọi tắt là đô) nói chung là đồng tiền phổ biến và có tầm ảnh hưởng lớn trên thế giới. Vậy 1 đô bằng bao nhiêu tiền Việt? 1 triệu đô bằng bao nhiêu tiền Việt? Mời bạn đọc cùng tham khảo bài viết dưới đây để giải đáp thắc mắc trên nhé!

1 đô bằng bao nhiêu tiền việt
1 đô la bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Đô la là gì? Những đồng tiền đô phổ biến trên thế giới

Từ đô la trong tiếng Việt được bắt nguồn từ “dollar” trong tiếng Pháp, được ký hiệu là $. Đây là đơn vị tiền tệ chính thức của một số khu vực và quốc gia trên thế giới như: Mỹ, Hồng Kông, Singapore, New Zealand, Canada, Úc, Liberia, Jamaica, Fiji,…

Dưới đây là thông tin về một số đồng đô la phổ biến tại Việt Nam: 

Đô la Mỹ

Là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ; được quản lý và phát hành bởi Federal Reserve (Cục dự trữ Liên Bang). Tại Việt Nam, nếu nhắc đến từ đô la mà không đi kèm với tên quốc gia hoặc khu vực cụ thể thì được hiểu đó là đồng đô la Mỹ. 

  • Ký hiệu viết tắt đặc trưng là $.
  • Mã ISO 4217 của đồng đô la Mỹ là USD (United States dollar).
  • IMF (Quỹ tiền tệ quốc tế) thì sử dụng ký hiệu là US$. 

Hiện nay, USD được biết đến là đồng tiền mạnh nhất được dùng trong giao dịch quốc tế và là đồng tiền dự trữ chủ đạo trên thế giới. Vì vậy, nó được coi là “ông vua tiền tệ”. 

1 đô bằng bao nhiêu tiền việt
Hình ảnh đồng đô la Mỹ

Đô la Singapore

Đây là đơn vị tiền tệ chính thức của Singapore, có mã tiền tệ theo tiêu chuẩn ISO 4217 là SGD. Đồng la Singapore được viết tắt là $ hoặc S $ dùng để phân biệt với các đồng đô la khác. Đặc trưng của SGD là khả năng có thể tự do chuyển đổi nhưng vẫn phải dựa trên giám sát của Cục tiền tệ theo tỷ trọng Thương mại. 

Hiện tại, Singapore đang sử dụng hai loại tiền là: tiền giấy (với các mệnh giá như: S$1, S$2, S$5, S$10, S$20, S$25, S$100, S$500, S$1000 và S$10.000) và tiền xu (với các mệnh giá: 50 cent, 20 cent, 10 cent, 5 cent, 1 cent và S$1 = 100 cent).

Bài viết tham khảo: Cent là gì? 1 Cent bằng bao nhiêu dollar? cách quy đổi đồng Cent

Đô la Úc

Đô la Úc được ký hiệu là $ và có mã tiền tệ theo tiêu chuẩn ISO 4217 là AUD. Ngoài lãnh thổ của Úc, nó được nhận biết thông qua các ký hiệu là A$ hoặc AU$. 

Đồng tiền đô Úc giấy đầu tiên được phát hành vào tháng 2/1966 bởi Ngân hàng Dự Trữ Úc. Vào tháng 4/2016, AUD trở thành đồng tiền phổ biến thứ 5 trên thế giới với 6,9% thị phần. Trong thị trường ngoại hối, chúng chỉ đứng sau đồng USD, Yên Nhật và Bảng Anh. 

Hiện nay, tại Úc đang lưu hành hai loại tiền chính là: 

  • Tiền xu với các mệnh giá từ nhỏ đến lớn như sau: 5 cent, 10 cent, 20 cent, 50 cent, 1A$ và 2 A$. 
  • Tiền giấy với các mệnh giá: 5A$, 10A$, 20A$, 50A$ và 100A$.

Trong đó: 100 cent = 1A$. 

1 đô bằng bao nhiêu tiền việt
Hình ảnh đồng đô Úc

Đô la Hồng Kông

Là đơn vị tiền tệ chính thức của Đặc Khu Hành Chính Hồng Kông; được ký hiệu là HK$ và có mã tiền tệ ISO 4217 là HKD. 

HKD được quản lý và phát hành bởi Cục quản lý tiền tệ Hồng Kông. Dưới sự cho phép của đơn vị này, có ba ngân hàng thương mại lớn được phép phát hành tiền giấy để phục vụ cho lưu thông trong cộng động là HSBC, Standard Chartered và Ngân hàng Trung Quốc. 

Một số mệnh giá của đồng HKD là: 1 HKD, 10 HKD, 100 HKD, 500 HKD,.. 

Đô la Canada

Là đồng tiền chính thức được lưu hành tại Canada. CAD thường được viết tắt là $ hoặc C$ với mã tiền tệ ISO 4217 là CAD. Tính đến năm 2007, đô la Canada trở thành đồng tiền lớn thứ 7 trên thế giới. 

Tương tự như các đồng đô la của của Úc, Hồng Kông, Canada cũng phát hành hai loại tiền là tiền xu và tiền giấy. Và 100 cent tương đương với 1 CAD. 

1 đô bằng bao nhiêu tiền việt
Hình ảnh đồng đô Canada

1 đô, 1 triệu đô và 1 nghìn đô bằng bao nhiêu tiền Việt? 

Đô la Mỹ là đồng tiền có giá trị cao hơn nhiều so với đồng VND của Việt Nam. Nếu tìm hiểu 1 đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam năm 2015, 2016, 2017, 2018,… thì có thể thấy rằng giá trị của đồng USD tăng mạnh qua các năm. 

Tính đến thời điểm hiện tại (Tỷ giá thống kê lúc 10h00 ngày 25/2/2021) thì: 

1 USD = 23.017,50 VND. 

Như vậy, ta có thể tính được một số mệnh giá khác của đồng USD như sau: 

  • 20 USD (20 đô) = 460.450,00 VND
  • 50 USD (50 đô) = 1.151.125,00 VND
  • 100 USD (100 đô) = 2.302.250,00 VND
  • 500 USD (500 đô) = 11.511.250,00 VND
  • 1000 USD (1 nghìn đô) = 23.017.500,00 VND. 
  • 1.000.000 USD (1 triệu đô) = 23.022.500.000,00 VND. 
quy đổi tiền đô sang tiền Việt
1 đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

1 đô Singapore bằng bao nhiêu tiền Việt? 

Theo tỷ giá mới nhất được cập nhật vào 10h05 ngày 25/2/2021 thì tỷ giá của đồng SGD đổi ra đồng VND như sau: 

1 SGD = 17.455,11 VND. 

Như vậy, ta có thể tính được các mệnh giá khác nhau của đồng đô la Singapore như sau: 

  • 5 SGD = 87.275,53 VND
  • 10 SGD = 174.551,07 VND
  • 100 SGD = 1.745.510,70 VND
  • 1000 SGD = 17.455.106,96 VND

1 đô Úc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? 

Tỷ giá mới nhất được cập nhật vào lúc 10h10 ngày 25/2/2021 cho biết: 

1 AUD = 18.339,95 VND. 

Như vậy, ta có: 

  • 5 AUD = 91.699,77 VNĐ
  • 10 AUD = 183.399,54 VNĐ
  • 100 AUD = 1.833.995,37 VNĐ
  • 1000 AUD (1 nghìn đô) = 18.339.953,72 VNĐ
  • 1.000.000 AUD (1 triệu đô) = 18.339.953.720,00 VNĐ

1 đô Hồng Kông bằng bao nhiêu tiền Việt?

Ta có:

1 HKD = 2.968,45 VND

(Tỷ giá cập nhật vào 10h15 ngày 25/2/2021). 

Như vậy, có: 

  • 2 HKD =  5.936,9 VND
  • 5 HKD =  14.842,25 VND
  • 10 HKD =  29.684,5 VND
  • 50 HKD =  148.422,5 VND
  • 100 HKD =  296.845,00 VND
  • 1.000 HKD = 2.968.450 VND
  • 50.000 HKD =  148.422.500 VND
  • 100.000 HKD = 296.845.000 VND
  • 1 triệu HKD =  2.968.460.000 VND

1 đô Canada bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Tỷ giá mới nhất được cập nhật vào 10h20 ngày 25/2/2021 cho biết: 

1 CAD = 18.400,35 VND.

Như vậy, có: 

  • 5 CAD = 92.001,75 VND
  • 10 CAD = 184.003,5 VND
  • 20 CAD = 368.007,00 VND
  • 50 CAD = 920.017,5 VND 
  • 100 CAD = 1.840.035,00 VND
  • 1.000 CAD = 18.400.350,00 VND
  • 1.000.000 CAD = 18.400.350.000 VND

1 đô New Zealand bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mới nhất chuyển đồng từ đồng đô la New Zealand (NZD) sang đồng VND được cập nhật vào 10h20 ngày 25/2/2021 như sau: 

1 NZD = 17.088,47 VND

Ta có: 

  • 100 NZD = 1.708.847 VND
  • 1.000 NZD = 17.088.470 VND 
  • 10.000 NZD = 170.884.700 VND
  • 1.000.000 NZD = 17.088.470.000 VND

Lưu ý, các tỷ giá trên sẽ thay đổi theo từng ngày, từng giờ, thậm chí là từng phút. 

Bí quyết chuyển đổi từ đồng đô la sang đồng VND nhanh chóng

Trong thời đại công nghệ 4.0 hiện đại như ngày nay, rất nhiều công cụ trực tuyến ra giúp cho việc chuyển đổi tiền tệ giữa các quốc gia trở nên nhanh chóng, đơn giản và chính xác khác hơn. 

Dưới đây là hai công cụ chuyển đổi ngoại tệ được ưa chuộng nhất hiện nay: 

Sử dụng Google

Google là công cụ phổ biến và rất được ưa chuộng hiện nay. Cách thực hiện công cụ này cũng khá đơn giản, bạn chỉ cần truy cập vào Google rồi nhập từ khóa và đợi….. vài giây, Google sẽ trả lại kết quả chính xác nhất theo tỷ giá mới nhất cho bạn. 

Ví dụ, bạn muốn biết 1 đô bằng bao nhiêu tiền Việt thì chỉ cần nhập từ khóa: “1 dollar to vnd” hoặc “1 dollar = vnd” hoặc “1 USD = vnd”. Chỉ sau khoảng 0,41 giây tìm kiếm, Google đã cho kết quả chính xác nhất.

quy đổi tiền đô sang tiền Việt

Công cụ vn.exchange-rate

Để sử dụng công cụ trực tuyến này, bạn thực hiện như sau: 

Bước 1: Truy cập vào website https://vn.exchange-rates.org/

Bước 2: Tại mục “Công cụ chuyển đổi tiền tệ”, nhập đầy đủ các thông tin như yêu cầu rồi nhấn “Chuyển đổi” là được. 

Ví dụ, bạn muốn biết 1 Singapore dollar to vnd là bao nhiêu thì chỉ cần thực hiện như hướng dẫn trong hình dưới đây: 

quy đổi tiền đô sang tiền Việt

Kết quả thu được như sau:

quy đổi tiên tệ

Bài viết tham khảo: Một vạn là bao nhiêu? 1 vạn bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Mong rằng qua những thông tin chia sẻ trên sẽ giúp bạn đọc giải đáp thắc mắc “1 đô bằng bao nhiêu tiền Việt” và cách quy đổi. Nếu bạn có thắc mắc hay góp ý thêm cho bài viết, hãy để lại bình luận bên dưới cho supperclean.vn biết nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *